Đăng ký gói cước B2 Mobifone giá 300.000đ/tháng

Đăng ký gói cước B2 Mobifone giá 300.000đ/tháng
  1. Home
  2. Hỗ trợ khách hàng
  3. Đăng ký gói cước B2 Mobifone giá 300.000đ/tháng

Đăng ký gói cước B2 Mobifone giá 300.000đ/tháng

03/02/2017 @16:52

Gói cước B2 Mobifone là một trong các gói cước chuyển vùng quốc tế của Mobifone. Cước đăng ký gói là 300.000đ/tháng, thuê bao sẽ được miễn phí 4 phút gọi đi, 4 phút nhận cuộc gọi cùng 20 tin nhắn miễn phí. Đăng ký gói cước B2 Mobifone là giải pháp tối ưu để bạn có thể giữ liên lạc với mọi người khi đi  nước ngoài mà không cần đổi số. Thông tin chi tiết gói cước B2 Mobifone cùng với cách đăng ký, các bạn hãy theo dõi trong bài viết ngay sau đây nhé.

goi-cuoc-B2-Mobifone

Đăng ký gói B2 Mobifone giá chỉ 300.000đ/tháng

Cách đăng ký gói cước B2 Mobifone chuyển vùng quốc tế

– Đăng ký gói cước B2 Mobifone, thuê bao chỉ cần soạn tin nhắn theo cú pháp sau:

MO B2 gửi 9084 (miễn phí sms)

– Cước đăng ký gói là 300.000đ/tháng. Hạn sử dụng 30 ngày kể từ ngày đăng ký thành công.

– Đối tượng đăng ký gói cước: Thuê bao trả trước và thuê bao trả sau.

– Gói cước không có tính năng tự động gia hạn. Khi bạn muốn hủy gói cước thì chỉ cần soạn tin nhắn: HUY B2 gửi 999.

Đăng ký gói B2 Mobifone nhận ưu đãi gọi, nhắn tin quốc tế

– Miễn phí 4 phút gọi đi.

– Miễn phí 4 phút nhận cuộc gọi.

– Thoải mái nhắn tin với 20 tin nhắn.

– Không giới hạn tin nhắn nhận.

goi-b2-mobifone

Danh sách khu vực áp dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Bundle Mobifone

TT

Quốc gia

Mạng

Mã TADIG

Mã hiển thị handset

1

Australia

Optus

AUSOP

YES OPTUS

2

Cambodia

Smart Axiata

KHMSM, KHML1

SMART/KHMSM/KHM-06/456-06

3

Canada

Bell

CANBM

Bell

4

China

Unicom

CHNCU

UNICOM/China Unicom/CHN CUGSM/CUGSM/460 01

5

Croatia

T-Mobile

HRVCN

219 01/HT HR/T-Mobile

6

Czech

T-Mobile

CZERM

T-Mobile CZ/TMO CZ/PAEGAS CZ

7

Estonia

Tele2

ESTRB

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

8

France

Bouygues

FRAF3

BOUYGTEL/BOUYGTEL-F/

F-BOUYGTEL/208 20

9

Germany

T-Mobile

DEUD1

T-D1/D1/D1-Telekom/

T-Mobile D/telekom.de

10

Greece

Cosmote

GRCCO

COSMOTE/GR COSMOTE/C-OTE

11

HongKong

CSL

HKGTC, HKGNW

CSL/HK CSL/C&W HKTelecom/

454-00/NEW WORLD/HK NWT/ PCS009/454-10

12

Hungary

T-Mobile

HUNH2

TELEKOM HU/T-MOBILE H

13

India

Airtel

INDAT, INDBL,  INDA1, INDA2, INDA3,  INDA4, INDA5, INDA6, INDA7, INDA8, INDA9, INDJH, INDJB, INDSC, NDMT, INDH1

Airtel

14

Indonesia

Telkomsel

IDNTS

TSEL / TELKOMSEL / TELKOMSEL 3G / IND TSEL / IND TELKOMSEL / IND TELKOMSEL 3G

15

Japan

NTT Docomo

JPNDO

DOCOMO/NTT DOCOMO

16

Kazakhstan

Tele2

KAZ77

Tele2/Neo/Neo GSM

17

Korea

SKT

KORSK

450 05/SK Telecom/KOR SK Telecom

18

Laos

ETL

LAOET

ETL Mobile/ETL MNW/Lao 02/457 02

19

Latvia

Tele2

LVABC

BALTCOM/TELE2

20

Lithuania

Tele2

LTU03

TELE2

21

Malaysia

Maxis

MYSBC

MY Maxis/MY 012/50 212

22

Myanmar

MPT

MMRPT

MPT GSM/MPT/MM900

23

Philippines

Globe

PHLGT

GLOBE/GLOBE PH/PH GLOBE/515-02

24

Russia

MTS

RUS01

250 01/RUS 01/MTS/RUS – MTS

25

Singapore

Singtel

SGPST, SGPML

SingTel/SingTel-G9

26

Slovakia

T-Mobile

SVKET

Telekom/T-Mobile SK/EUROTEL/

ET SK/231 02

27

Sweden

Tele2

SWEIQ, SWESM

COMVIQ/S IQ/S COMVIQ/TELE2

28

Taiwan

Taiwan Mobile

TWNPC, TWNTA, TWNTM

TAIWAN MOBILE/TW MOBILE/ TWN GSM/PACIFIC/TWN GSM1800/ TWN 97/ROC 97/466 97/TW 97/TCC

29

Thailand

AIS

THAAS, THAWN

TH GSM/AIS

Hy vọng với gói cước B2 Mobifone giúp bạn có một chuyến đi thật thoải mái và tiết kiệm. Chúc bạn luôn vui và thành công.