Đăng ký gói B3 Mobifone - Gói chuyển vùng quốc tế giá ưu đãi

Đăng ký gói B3 Mobifone - Gói chuyển vùng quốc tế giá ưu đãi
  1. Home
  2. Hỗ trợ khách hàng
  3. Đăng ký gói B3 Mobifone – Gói chuyển vùng quốc tế giá ưu đãi

Đăng ký gói B3 Mobifone – Gói chuyển vùng quốc tế giá ưu đãi

04/02/2017 @10:18

Thuê bao đăng ký gói B3 Mobifone có ngay 8 phút gọi đi, 8 phút nhận cuộc gọi cùng 20 tin nhắn gửi đi miễn phí khi ở nước ngoài. Gói cước B3 Mobifone sẽ đảm bảo nhu cầu liên lạc của bạn khi công tác, du lịch ở nước ngoài mà không cần đổi số. Cước đăng ký gói B3 Mobifone là 500.000đ/tháng, đăng ký gói thành công bạn sẽ có 30 ngày yên tâm giữ liên lạc với thuê bao khác khi không ở trong nước. Thông tin chi tiết về gói cước B3 Mobifone bạn hãy cùng theo dõi trong bài viết ngay sau đây nhé.

goi-B3-Mobifone

Đăng ký gói B3 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá rẻ

Cách đăng ký gói B3 Mobifone – Chuyển vùng quốc tế giá ưu đãi 

– Bạn có thể đăng ký nhanh gói B3 Mobifone bằng cách soạn tin nhắn theo cú pháp sau: MO B3 gửi 9084 (miễn phí sms)

– Thuê bao Mobifone trả trước, trả sau đăng ký thành công gói cước B3 Mobifone sẽ được nhận những ưu đãi sau:

  • Miễn phí 8 phút gọi đi và 8 phút nhận cuộc gọi.
  • Miễn phí 20 tin nhắn gửi đi.
  • Không giới hạn số lượng tin nhắn nhận.

– Khi sử dụng hết ưu đãi có trong gói cước, thuê bao vẫn tiếp tục sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone thì phải trả thêm cước phí phát sinh theo quy định của nhà mạng. Tuy nhiên bạn có thể hủy gói và đăng ký lại gói cước B3 Mobifone hoặc các gói cước chuyển vùng quốc tế khác. Cú pháp hủy gói như sau: HUY B3 gửi 999.

Thông tin chi tiết gói cước B3 Mobifone

– Cước đăng ký gói là 500.000đ/lần đăng ký.

– Thời hạn sử dụng gói cước là 30 ngày.

– Gói B3 Mobifone không có tính năng tự động gia hạn.

goi-cuoc-b3-mobifone

Danh sách khu vực áp dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Bundle Mobifone

TT

Quốc gia

Mạng

Mã TADIG

Mã hiển thị handset

1

Australia

Optus

AUSOP

YES OPTUS

2

Cambodia

Smart Axiata

KHMSM, KHML1

SMART/KHMSM/KHM-06/456-06

3

Canada

Bell

CANBM

Bell

4

China

Unicom

CHNCU

UNICOM/China Unicom/CHN CUGSM/CUGSM/460 01

5

Croatia

T-Mobile

HRVCN

219 01/HT HR/T-Mobile

6

Czech

T-Mobile

CZERM

T-Mobile CZ/TMO CZ/PAEGAS CZ

7

Estonia

Tele2

ESTRB

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

8

France

Bouygues

FRAF3

BOUYGTEL/BOUYGTEL-F/

F-BOUYGTEL/208 20

9

Germany

T-Mobile

DEUD1

T-D1/D1/D1-Telekom/

T-Mobile D/telekom.de

10

Greece

Cosmote

GRCCO

COSMOTE/GR COSMOTE/C-OTE

11

HongKong

CSL

HKGTC, HKGNW

CSL/HK CSL/C&W HKTelecom/

454-00/NEW WORLD/HK NWT/ PCS009/454-10

12

Hungary

T-Mobile

HUNH2

TELEKOM HU/T-MOBILE H

13

India

Airtel

INDAT, INDBL,  INDA1, INDA2, INDA3,  INDA4, INDA5, INDA6, INDA7, INDA8, INDA9, INDJH, INDJB, INDSC, NDMT, INDH1

Airtel

14

Indonesia

Telkomsel

IDNTS

TSEL / TELKOMSEL / TELKOMSEL 3G / IND TSEL / IND TELKOMSEL / IND TELKOMSEL 3G

15

Japan

NTT Docomo

JPNDO

DOCOMO/NTT DOCOMO

16

Kazakhstan

Tele2

KAZ77

Tele2/Neo/Neo GSM

17

Korea

SKT

KORSK

450 05/SK Telecom/KOR SK Telecom

18

Laos

ETL

LAOET

ETL Mobile/ETL MNW/Lao 02/457 02

19

Latvia

Tele2

LVABC

BALTCOM/TELE2

20

Lithuania

Tele2

LTU03

TELE2

21

Malaysia

Maxis

MYSBC

MY Maxis/MY 012/50 212

22

Myanmar

MPT

MMRPT

MPT GSM/MPT/MM900

23

Philippines

Globe

PHLGT

GLOBE/GLOBE PH/PH GLOBE/515-02

24

Russia

MTS

RUS01

250 01/RUS 01/MTS/RUS – MTS

25

Singapore

Singtel

SGPST, SGPML

SingTel/SingTel-G9

26

Slovakia

T-Mobile

SVKET

Telekom/T-Mobile SK/EUROTEL/

ET SK/231 02

27

Sweden

Tele2

SWEIQ, SWESM

COMVIQ/S IQ/S COMVIQ/TELE2

28

Taiwan

Taiwan Mobile

TWNPC, TWNTA, TWNTM

TAIWAN MOBILE/TW MOBILE/ TWN GSM/PACIFIC/TWN GSM1800/ TWN 97/ROC 97/466 97/TW 97/TCC

29

Thailand

AIS

THAAS, THAWN

TH GSM/AIS

Nhanh tay đăng ký gói B3 Mobifone để có một chuyến đi thật tiết kiệm và hiệu quả nhé các bạn. Chúc bạn luôn vui và thành công.