Đăng ký gói B1 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá chỉ 150.000đ/tháng

Đăng ký gói B1 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá chỉ 150.000đ/tháng
  1. Home
  2. Hỗ trợ khách hàng
  3. Đăng ký gói B1 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá chỉ 150.000đ/tháng

Đăng ký gói B1 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá chỉ 150.000đ/tháng

03/02/2017 @15:49

Đăng ký gói B1 Mobifone là sự lựa chọn tiết kiệm dành cho những bạn đang chuẩn bị đi nước ngoài muốn giữ liên lạc với mọi người mà không cần đổi số. Với cước phí đăng ký chỉ 150.000đ/tháng bạn sẽ nhận ngay 2 phút gọi đi, 2 phút nhận cuộc gọi cùng 10 tin nhắn miễn phí. Tất cả thuê bao Mobifone trả trước và trả sau đều có thể đăng ký gói B1 Mobifone khi có nhu cầu sử dụng. Hãy cùng xem thông tin chi tiết về cách đăng ký gói B1 Mobifone ngay bây giờ nhé các bạn.

goi-B1-Mobifone

Đăng ký gói B1 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá rẻ

Cách đăng ký gói B1 Mobifone – chuyển vùng quốc tế giá rẻ

– Thuê bao đăng ký gói cước chỉ cần soạn tin nhắn theo cú pháp sau: MO B1 gửi 9084 (miễn phí SMS)

– Cước đăng ký gói là 150.000đ/tháng.

– Hạn sử dụng gói cước là 30 ngày (kể từ ngày thuê bao đăng ký chuyển vùng quốc tế Mobifone thành công).

– Ưu đãi cho thuê bao đăng ký gói thành công:

  • Miễn phí 2 phút gọi đi đến tất cả các mạng và 2 phút nghe.
  • Nhận 10 tin nhắn đi và không giới hạn tin nhắn nhận.

Những lưu ý khi sử dụng gói cước B1 Mobifone

– Gói B1 Mobifone không có tính năng tự động gia hạn.

– Sử dụng hết ưu đãi gói cước bạn có thể hủy gói và đăng ký gói cước khác thuộc các gói chuyển vùng quốc tế Bundle Mobifone (B2, B3 Mobifone).

– Tại cùng 1 thời điểm thuê bao chỉ được phép đăng ký một gói cước chuyển vùng quốc tế.

– Khi không còn nhu cầu sử dụng bạn hãy soạn tin nhắn hủy với cú pháp: HUY B1 gửi 999.

goi-cuoc-b1-mobifone

Danh sách khu vực áp dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Bundle Mobifone

TT

Quốc gia

Mạng

Mã TADIG

Mã hiển thị handset

1

Australia

Optus

AUSOP

YES OPTUS

2

Cambodia

Smart Axiata

KHMSM, KHML1

SMART/KHMSM/KHM-06/456-06

3

Canada

Bell

CANBM

Bell

4

China

Unicom

CHNCU

UNICOM/China Unicom/CHN CUGSM/CUGSM/460 01

5

Croatia

T-Mobile

HRVCN

219 01/HT HR/T-Mobile

6

Czech

T-Mobile

CZERM

T-Mobile CZ/TMO CZ/PAEGAS CZ

7

Estonia

Tele2

ESTRB

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

8

France

Bouygues

FRAF3

BOUYGTEL/BOUYGTEL-F/

F-BOUYGTEL/208 20

9

Germany

T-Mobile

DEUD1

T-D1/D1/D1-Telekom/

T-Mobile D/telekom.de

10

Greece

Cosmote

GRCCO

COSMOTE/GR COSMOTE/C-OTE

11

HongKong

CSL

HKGTC, HKGNW

CSL/HK CSL/C&W HKTelecom/

454-00/NEW WORLD/HK NWT/ PCS009/454-10

12

Hungary

T-Mobile

HUNH2

TELEKOM HU/T-MOBILE H

13

India

Airtel

INDAT, INDBL,  INDA1, INDA2, INDA3,  INDA4, INDA5, INDA6, INDA7, INDA8, INDA9, INDJH, INDJB, INDSC, NDMT, INDH1

Airtel

14

Indonesia

Telkomsel

IDNTS

TSEL / TELKOMSEL / TELKOMSEL 3G / IND TSEL / IND TELKOMSEL / IND TELKOMSEL 3G

15

Japan

NTT Docomo

JPNDO

DOCOMO/NTT DOCOMO

16

Kazakhstan

Tele2

KAZ77

Tele2/Neo/Neo GSM

17

Korea

SKT

KORSK

450 05/SK Telecom/KOR SK Telecom

18

Laos

ETL

LAOET

ETL Mobile/ETL MNW/Lao 02/457 02

19

Latvia

Tele2

LVABC

BALTCOM/TELE2

20

Lithuania

Tele2

LTU03

TELE2

21

Malaysia

Maxis

MYSBC

MY Maxis/MY 012/50 212

22

Myanmar

MPT

MMRPT

MPT GSM/MPT/MM900

23

Philippines

Globe

PHLGT

GLOBE/GLOBE PH/PH GLOBE/515-02

24

Russia

MTS

RUS01

250 01/RUS 01/MTS/RUS – MTS

25

Singapore

Singtel

SGPST, SGPML

SingTel/SingTel-G9

26

Slovakia

T-Mobile

SVKET

Telekom/T-Mobile SK/EUROTEL/

ET SK/231 02

27

Sweden

Tele2

SWEIQ, SWESM

COMVIQ/S IQ/S COMVIQ/TELE2

28

Taiwan

Taiwan Mobile

TWNPC, TWNTA, TWNTM

TAIWAN MOBILE/TW MOBILE/ TWN GSM/PACIFIC/TWN GSM1800/ TWN 97/ROC 97/466 97/TW 97/TCC

29

Thailand

AIS

THAAS, THAWN

TH GSM/AIS

Chúc các bạn đăng ký gói B1 Mobifone thành công và có một chuyến đi nhiều ý nghĩa.